7480201

Công nghệ thông tin

Thiết kế, xây dựng và vận hành các hệ thống phần mềm, mạng và dữ liệu.

A00 (Toán-Lý-Hóa)A01 (Toán-Lý-Anh)D01 (Toán-Văn-Anh)D07 (Toán-Hóa-Anh)

Xu hướng điểm chuẩn

202327.1202427.45202527.8
Bảng dữ liệu
NămĐiểm chuẩn
202327.1
202427.45
202527.8

Nhập điểm ở công cụ “Khả năng đỗ” để xem ước tính cá nhân.

Ước tính chỉ mang tính tham khảo, không phải kết quả chính thức của Bộ GD&ĐT.

Cập nhật lần cuối: 15/06/2026

Học gì?

  • Lập trình & cấu trúc dữ liệu
  • Mạng máy tính, cơ sở dữ liệu
  • Phát triển web & ứng dụng di động
  • Trí tuệ nhân tạo cơ bản

Ra trường làm gì?

  • Lập trình viên phần mềm
  • Kỹ sư DevOps / hệ thống
  • Kỹ sư kiểm thử (QA)
  • Quản trị mạng & dữ liệu

Phù hợp với ai?

  • Thích logic, giải quyết vấn đề và làm việc với máy tính lâu dài.

Trường đào tạo

HUST
Công lậpTP Hà Nội24–50 triệu/năm
Phương thức: ĐGNL HN · Điểm THPT · Tài năng · Tuyển thẳngĐiểm chuẩn 24–28.5
HCMUT
Công lậpTP.HCM30–80 triệu/năm
Phương thức: ĐGNL HCM · Kết hợp · Điểm THPT · Tài năngĐiểm chuẩn 24–28.4
UET
Công lậpTP Hà Nội28–40 triệu/năm
Phương thức: ĐGNL HN · Điểm THPT · Tuyển thẳngĐiểm chuẩn 25–28.8
HCMUS
Công lậpTP.HCM24–50 triệu/năm
Phương thức: ĐGNL HCM · Điểm THPT · Tuyển thẳngĐiểm chuẩn 23–28.2
FPT
Tư thụcTP Hà Nội55–90 triệu/năm
Phương thức: Học bạ · Điểm THPT · Tài năngĐiểm chuẩn 21–25
DUT
Công lậpMiền Trung18–42 triệu/năm
Phương thức: Điểm THPT · Tài năng · Tuyển thẳngĐiểm chuẩn 21–27
TDTU
Công lậpTP.HCM24–55 triệu/năm
Phương thức: ĐGNL HCM · Học bạ · Điểm THPTĐiểm chuẩn 22–27
RMIT
Quốc tếTP.HCM280–360 triệu/năm
Phương thức: CC quốc tế · Học bạXét học bạ / CC quốc tế
CTU
Công lậpMiền Nam12–30 triệu/năm
Phương thức: Học bạ · Điểm THPT · Tuyển thẳngĐiểm chuẩn 18–26
Công nghệ thông tin · MajorFit